Dùng khu vực, mức giá và thời gian đăng để thu hẹp danh sách.
Honda Civic – Giá Xe, Phiên Bản, Xe Mới & Showroom
Honda Civic tập hợp thông tin phiên bản hiện hành, tin xe mới và showroom liên quan. Khi cần xe đã qua sử dụng, chọn tab Xe cũ để chuyển sang trang Honda Civic Cũ.
Tin đăng Honda Civic mới
Mặc định hiển thị tin đăng xe mới. Khi cần xe đã qua sử dụng, chọn tab Tin đăng xe đã qua sử dụng để chuyển sang trang Honda Civic Cũ.
Honda Civic
Sedan hạng C · Turbo & e:HEV · Honda SENSING
Honda Civic hiện cho phép lựa chọn giữa động cơ 1.5L VTEC Turbo trên G/RS và hệ truyền động e:HEV trên e:HEV RS. Đây là dòng xe hướng nhiều tới trải nghiệm cầm lái, nhưng phiên bản Hybrid bổ sung thêm yếu tố tiết kiệm nhiên liệu và sự mượt mà khi di chuyển hằng ngày. Nội dung dưới đây được biên soạn lại từ các đặc tính Honda Việt Nam công bố, tập trung giải thích sự khác nhau giữa Turbo và Hybrid, mức trang bị và tình huống sử dụng thay vì lặp lại ngôn ngữ quảng cáo.
Honda Civic – Giá hãng, phiên bản & thông số xe mới
Sedan hạng C · Turbo & e:HEV · Honda SENSING
Giá Honda Civic và chi phí lăn bánh theo tỉnh
Chọn tỉnh/thành, phiên bản và màu xe để xem giá bán cùng chi phí lăn bánh dự kiến.
Giá xe Honda Civic tại Hà Nội
Giá phiên bản 797.000.000 VNĐ G · Trắng ngọc Dự kiến lăn bánh 915.020.700 VNĐ Lăn bánh tại Hà Nội Xem tin Honda CivicChi phí lăn bánh chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo phiên bản, màu xe, địa phương đăng ký và chính sách tại thời điểm mua xe.
Màu sắc Honda Civic
Chọn màu để xem thông tin màu xe. Khi có ảnh màu riêng, hệ thống sẽ tự đổi đúng ảnh tương ứng.
Điểm nổi bật trên Honda Civic
Civic kết hợp thiết kế sedan thể thao với hai kiểu truyền động. G/RS dùng 1.5L VTEC Turbo, còn e:HEV RS dùng hệ Hybrid. Honda SENSING được công bố trên dòng xe, trong khi các bản RS nhấn mạnh phong cách thể thao và trang bị cao hơn.
Thiết kế thể thao của Honda Civic
Civic giữ tỷ lệ sedan thấp và dài, với các đường nét hướng tới tính khí động học và cảm giác thể thao. So với nhiều sedan thiên về sự mềm mại, Civic tạo ấn tượng bằng dáng xe chắc và vị trí ngồi cho cảm giác kết nối với mặt đường hơn.
Bên trong, người mua nên chú ý tư thế ghế lái, khoảng để chân phía sau, độ thoáng đầu và khả năng quan sát. Nếu thường xuyên đi gia đình, hãy đánh giá đồng thời không gian hàng ghế sau và cốp chứ không chỉ tập trung vào khu vực người lái.
Vận hành Turbo và e:HEV trên Honda Civic
G và RS dùng động cơ 1.5L VTEC Turbo với mô-men xoắn mạnh ở dải vòng tua thấp-trung bình, phù hợp người thích phản hồi chân ga rõ. e:HEV RS chuyển sang hệ Hybrid, nơi mô-tơ điện đóng vai trò lớn trong cảm giác tăng tốc và giúp mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn.
Hai hướng truyền động tạo ra hai trải nghiệm khác nhau: Turbo phù hợp người thích chất máy tăng áp và sự quen thuộc của CVT, còn e:HEV hợp người muốn tăng tốc mượt, vận hành êm trong phố và tối ưu nhiên liệu hơn. Lái thử cả hai là cách tốt nhất để chọn.
Tiện nghi và kết nối trên Honda Civic
Civic tích hợp Honda CONNECT, Honda SENSING và các trang bị hỗ trợ người lái theo phiên bản. Bản e:HEV RS còn có hệ thống quản lý truyền động Hybrid với cách phối hợp động cơ và mô-tơ khác xe xăng truyền thống.
Khi trải nghiệm xe, nên kiểm tra giao diện màn hình, khả năng kết nối không dây, đồng hồ, camera và các phím điều khiển trên vô lăng. Sự thuận tiện của những thao tác lặp lại mỗi ngày thường quan trọng hơn số lượng tính năng ghi trên brochure.
Honda SENSING trên Honda Civic
Honda SENSING cung cấp các chức năng hỗ trợ quan sát, phanh và kiểm soát hành trình theo cấu hình của Civic. Các hệ thống này được thiết kế để hỗ trợ người lái trong những tình huống nhất định, không phải cơ chế tự lái hoàn toàn.
Bên cạnh Honda SENSING, nên so sánh túi khí, camera, cảm biến, khả năng quan sát và cấu trúc an toàn theo từng phiên bản. Nếu chọn bản RS hoặc e:HEV RS vì hiệu năng, phần an toàn vẫn cần được xem như một tiêu chí độc lập.
Thông số kỹ thuật Honda Civic
So sánh thông số chi tiết theo phiên bản
| Hạng mục | G | RS | e:HEV RS |
|---|---|---|---|
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | |||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC Turbo | 1.5L DOHC VTEC Turbo | 2.0L DOHC + mô-tơ điện |
| Hộp số | CVT | CVT | E-CVT |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.498 | 1.498 | 1.993 |
| Công suất cực đại | 176 HP / 6.000 rpm | 176 HP / 6.000 rpm | Động cơ 139 HP; mô-tơ 181 HP; kết hợp 200 HP |
| Mô-men xoắn cực đại | 240 Nm / 1.700-4.500 rpm | 240 Nm / 1.700-4.500 rpm | Động cơ 182 Nm; mô-tơ 315 Nm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 47 lít | 47 lít | 40 lít |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | |||
| Chu trình tổ hợp | 5,98 lít/100 km | 6,52 lít/100 km | 4,56 lít/100 km |
| Chu trình đô thị cơ bản | 8,03 lít/100 km | 8,72 lít/100 km | 4,54 lít/100 km |
| Chu trình đô thị phụ | 4,80 lít/100 km | 5,26 lít/100 km | 4,57 lít/100 km |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.735 | 2.735 | 2.735 |
| Cỡ lốp | 215/50R17 | 235/40ZR18 | 235/40ZR18 |
| La-zăng | 17 inch | 18 inch | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 134 | 134 | 134 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.319 | 1.338 | 1.436 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.760 | 1.760 | 1.880 |
| HỖ TRỢ VẬN HÀNH | |||
| Chế độ lái | ECON / NORMAL | ECON / NORMAL / SPORT | ECON / NORMAL / SPORT / INDIVIDUAL |
| Lẫy chuyển số | Không | Có | Có |
Thư viện ảnh Honda Civic
Câu hỏi thường gặp về Honda Civic
Honda Civic hiện có mấy phiên bản?
Honda Civic có bản Hybrid không?
Civic G và RS dùng động cơ gì?
Honda Civic có Honda SENSING không?
Bản nào có 12 loa BOSE?
Cách tìm Honda Civic phù hợp
Ưu tiên tin có ảnh, mô tả và thông tin người đăng đầy đủ.
Xem thêm danh mục và khu vực liên quan để có lựa chọn phù hợp.