Dùng khu vực, mức giá và thời gian đăng để thu hẹp danh sách.
Honda HR-V – Giá Xe, Phiên Bản, Xe Mới & Showroom
Honda HR-V tập hợp thông tin phiên bản hiện hành, tin xe mới và showroom liên quan. Khi cần xe đã qua sử dụng, chọn tab Xe cũ để chuyển sang trang Honda HR-V Cũ.
Tin đăng Honda HR-V mới
Mặc định hiển thị tin đăng xe mới. Khi cần xe đã qua sử dụng, chọn tab Tin đăng xe đã qua sử dụng để chuyển sang trang Honda HR-V Cũ.
Honda HR-V
SUV đô thị · 5 chỗ · Xăng & e:HEV · Honda SENSING
Honda HR-V hiện có ba phiên bản G, L và e:HEV RS, tạo ra hai hướng lựa chọn rõ ràng: bản xăng truyền thống và bản Hybrid e:HEV. Dòng xe này phù hợp người muốn vị trí ngồi SUV, kích thước dễ xoay xở trong đô thị và nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Trang này diễn giải lại các đặc điểm Honda Việt Nam công bố thành nội dung dễ so sánh cho người mua. Giá và thông số vẫn được lưu dưới dạng dữ liệu có nguồn; phần mô tả chỉ giúp hiểu ý nghĩa của các trang bị trong sử dụng thực tế.
Honda HR-V – Giá hãng, phiên bản & thông số xe mới
SUV đô thị · 5 chỗ · Xăng & e:HEV · Honda SENSING
Giá Honda HR-V và chi phí lăn bánh theo tỉnh
Chọn tỉnh/thành, phiên bản và màu xe để xem giá bán cùng chi phí lăn bánh dự kiến.
Giá xe Honda HR-V tại Hà Nội
Giá phiên bản 677.000.000 VNĐ G · Trắng Ngọc Quý Phái Dự kiến lăn bánh 780.620.700 VNĐ Lăn bánh tại Hà Nội Xem tin Honda HR-VChi phí lăn bánh chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo phiên bản, màu xe, địa phương đăng ký và chính sách tại thời điểm mua xe.
Màu sắc Honda HR-V
Chọn màu để xem thông tin màu xe. Khi có ảnh màu riêng, hệ thống sẽ tự đổi đúng ảnh tương ứng.
Điểm nổi bật trên Honda HR-V
HR-V khác biệt rõ nhất ở e:HEV RS với hệ truyền động Hybrid và E-CVT, trong khi G/L dùng động cơ 1.5L xăng. Honda SENSING có mặt trên dòng xe, còn L và e:HEV RS bổ sung các tiện ích như Honda CONNECT và LaneWatch theo cấu hình.
Thiết kế Honda HR-V
HR-V theo đuổi kiểu SUV đô thị với bề mặt thân xe gọn, mái xe thấp vừa phải và đường nét ít rườm rà. Cách tạo hình này giúp xe trông thanh thoát hơn trong phố nhưng vẫn giữ khoảng sáng gầm và vị trí lái cao đặc trưng của crossover.
Ở bản e:HEV RS, kích thước bánh và một số chi tiết ngoại thất tạo cảm giác thể thao hơn. Với người mua thực dụng, nên xem trực tiếp khả năng quan sát cột A, góc nhìn phía sau, khoảng mở cửa và cách Magic Seat thay đổi không gian chứa đồ.
Vận hành xăng và e:HEV trên Honda HR-V
G và L dùng động cơ 1.5L DOHC i-VTEC kết hợp CVT, trong khi e:HEV RS chuyển sang động cơ Atkinson kết hợp mô-tơ điện và E-CVT. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở mức tiêu thụ nhiên liệu mà còn ở cảm giác phản hồi khi tăng tốc và cách xe phân phối lực ở tốc độ thấp.
Nếu đang phân vân giữa xăng và Hybrid, nên lái thử cùng một cung đường. Hãy chú ý độ êm khi khởi hành, phản ứng khi vượt, tiếng động cơ lúc cần công suất lớn và cách hệ thống tái tạo năng lượng ảnh hưởng tới cảm giác giảm tốc.
Tiện nghi và kết nối trên Honda HR-V
Trên HR-V, công nghệ không chỉ tập trung ở hệ truyền động mà còn ở kết nối và hỗ trợ quan sát. Honda CONNECT và LaneWatch xuất hiện trên một số phiên bản, trong khi e:HEV RS bổ sung trải nghiệm vận hành Hybrid khác biệt so với G/L.
Người mua nên xác định mình cần công nghệ nào mỗi ngày: kết nối từ xa, camera hỗ trợ quan sát, cốp điện, ghế linh hoạt hay tiết kiệm nhiên liệu. Việc phân nhóm nhu cầu như vậy giúp tránh trả thêm cho trang bị ít sử dụng.
Honda SENSING trên Honda HR-V
Honda SENSING trên HR-V bao gồm các chức năng hỗ trợ phanh, kiểm soát hành trình, giữ làn và cảnh báo theo cấu hình hãng. Đây là lớp hỗ trợ hữu ích trong hành trình dài và giao thông đô thị nhưng vẫn yêu cầu người lái chủ động quan sát.
Khi so sánh phiên bản, cần xem cả các trang bị an toàn thụ động, số túi khí, camera, LaneWatch và những tính năng hỗ trợ đỗ xe. Một chiếc SUV đô thị thường xuyên chở gia đình nên được đánh giá theo tổng thể thay vì chỉ một công nghệ riêng lẻ.
Thông số kỹ thuật Honda HR-V
So sánh thông số chi tiết theo phiên bản
| Hạng mục | G | L | e:HEV RS |
|---|---|---|---|
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | |||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC | 1.5L DOHC i-VTEC | 1.5L DOHC Atkinson + mô-tơ điện |
| Hộp số | CVT | CVT | E-CVT |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.498 | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại | 119 HP / 6.600 rpm | 119 HP / 6.600 rpm | Động cơ 105 HP; mô-tơ 129 HP |
| Mô-men xoắn cực đại | 145 Nm / 4.300 rpm | 145 Nm / 4.300 rpm | Động cơ 127 Nm; mô-tơ 253 Nm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 40 lít | 40 lít | 40 lít |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | |||
| Chu trình tổ hợp | 6,7 lít/100 km | 6,7 lít/100 km | 4,30 lít/100 km |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.347 x 1.790 x 1.590 | 4.347 x 1.790 x 1.590 | 4.385 x 1.790 x 1.590 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 | 2.610 | 2.610 |
| Cỡ lốp | 215/60R17 | 215/60R17 | 225/50R18 |
| La-zăng | 17 inch | 17 inch | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 | 195 | 190 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.262 | 1.271 | 1.381 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.740 | 1.740 | 1.830 |
| TIỆN NGHI / CÔNG NGHỆ | |||
| Cụm đồng hồ | 4.2 inch TFT | 4.2 inch TFT | 7 inch TFT |
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa | 8 loa |
| Honda CONNECT | Không | Có | Có |
| LaneWatch | Không | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không | Có |
Thư viện ảnh Honda HR-V
Câu hỏi thường gặp về Honda HR-V
Honda HR-V hiện có mấy phiên bản?
Honda HR-V có bản Hybrid không?
Honda HR-V G và L dùng động cơ gì?
Honda HR-V có Honda SENSING không?
HR-V bản nào có Honda CONNECT?
Cách tìm Honda HR-V phù hợp
Ưu tiên tin có ảnh, mô tả và thông tin người đăng đầy đủ.
Xem thêm danh mục và khu vực liên quan để có lựa chọn phù hợp.